• Anh
  • Nh?t B?n

モンメの計算方法 CÁCH TÍNH TRỌNG LƯỢNG KHĂN BÔNG KIỂU NHẬT

更新: 16/12/2020

見る: 264


タオルの重さの計算方法

CÁCH TÍNH TRỌNG LƯỢNG KHĂN BÔNG

タオルの重さは一枚あたり ”グラム” (g)で表示されます。世界の共通単位はGramです。

Đơn vị tính trọng lượng của khăn bông phổ biến trên toàn thế giới là gram/ chiêc ( g/chiếc).

たった日本では、伝統的にタオルが重さで取引されていたことがあり、その際に ”匁” ー MONME ーモンメという単位を使われていました。

Duy chỉ có ở Nhật Bản, trước khi khăn bông được trao đổi mua bán bằng trọng lượng nên có sử dụng đơn vị  tính là Monme. 

基本:1匁 = 3.75g です。

Đơn vị : 1 monme = 3.75 gram

匁で表現される時は1枚のタオルでなく一般的に1ダーズ (12pcs) のタオルで計算されます。

Lưu ý, khi thể hiện đơn vị Monme thì đó không phải trọng lượng của 1 chiếc khăn mà là của 1 tá ( 12 chiếc khăn) . 

(まれにデカを使う方もいますが、1デカというとタオル10枚のことです。)

( Thi thoảng có trường hợp sử dụng đơn vị Deka, 1 deka thể hiện trọng lượng của 10 chiếc khăn ). 

要は:”g”というと”枚”の重さ、”匁”というと”ダーズ”の重さのことです。

Như vậy, gram biểu thị trọng lượng của 1 chiếc khăn, còn Monme biểu thị trọng lượng của 1 tá khăn. 

早わかり下記の表を作成しましたのでご参考にください。

Để cho dễ, chúng ta có thể tham khảo bảng quy đổi trọng lượng như dưới đây. 

”匁”を”g”に計算する

Tính gram từ Monme 

”g”を”匁”に計算する

Tính Monme từ gram

計算式 (匁x3.75 / 12) 計算式 (g x 12 / 3.75)
匁(ダーズ)Monme (tá) g(枚 chiếc) g(枚 chiếc) 匁(ダーズ)Monme (tá)
80 25 21.875 70
100 31.25 25 80
140 43.75 30 96
160 50 40 128
180 56.25 50 160
200 62.5 62.5 200
220 68.75 125 400
240 75 180 576
260 81.25 200 640
280 87.5 240 768
300 93.75 270 864
400 125 300 960
1000 312.5 312.5 1000
1200 375 500 1600

#vietnamtowel

#khănbôngvietnam

その他の記事