更新: 27/07/2021
見る: 131
タオルの種類
CÁC LOẠI KHĂN BÔNG THÔNG DỤNG
タオルの用途・種類によって分類するとおよそ次のようになります。
Có thể phân chia các loại khăn bông theo mục đích sử dụng phổ thông như sau
| 区分 Phân loại |
名称 Tên gọi |
主な用途 Mục đích sử dụng chính |
目安のサイズ Kích thước thường gặp |
| ウェットユース Khăn ướt |
浴用タオル Khăn tắm |
入浴時、洗顔時に使用するもの Sử dụng khi đi tắm, rửa mặt ( thường là ở onsen) |
幅 Ngang 33~36cm 長さ Dài 83cm |
| ウォッシュタオル Khăn lau |
入浴時(欧米)、テーブルセンター、花瓶敷き等のおもてなし用で、ドライユースが主. キッチンタオル Khi đi tắm ( Châu Âu), để khăn khô ở giữa bàn, hoặc để đặt lọ hoa khi tiếp khách ( Nhật )/ hoăc khăn ướt để lau trong nhà bếp |
幅 Ngang 30〜40cm、 長さ Dài 30〜40cm |
|
| おしぼりタオル Khăn oshibori |
お手拭き、夏場の汗拭き Khăn lau tay, lau mồ hôi mùa hè |
幅 ngang 28〜30cm | |
| ドライユース Khăn khô |
バスタオル Khăn tắm |
風呂上りやシャワーの後に湯上げタオル Lau khô người sau khi tắm bồn / tắm vòi |
幅 ngang 60〜70cm 長さ dài 120〜140cmが主流 |
| 大判バスタオルKhăn tắm khổ lớn | 用途により名称は変わる。医療現場などではベッドに敷いて使用 Tuỳ mục đích mà tên gọi cũng có thể khác. Có thể dùng để trả giường trong cơ sở y tế |
幅70〜100cm 長さ140〜180cmが主流 |
|
| フェイスタオル/ハンドタオル Khăn mặt, khăn tay |
洗顔後に顔や手を拭く Lau mặt, lau tay sau khi rửa mặt |
(欧米 - Châu Âu)幅40~46cm、長さ70〜80cm (日本 Nhật)幅33~38cm、長さ70〜85cm |
|
| タオルケット Khăn chăn |
掛け布団の代わりに敷布団やベッドと合わせて広く使用 Để đắp thay chăn hoặc trải giường, thay ga đệm |
幅140〜150cm、長さ180〜210cm | |
| タオルシーツ Tấm khăn trải |
敷布団やマットの上にシーツとして使用 Trải lên trên tấm nệm hoặc thảm |
幅140〜150cm、長さ230〜260cm | |
| タオルハンカチ Khăn tay |
ハンカチとして使用 Dùng như khăn mùi xoa |
約20〜30cm正方形 | |
| マフラータオル khăn quàng |
マフラーとして使用 Dùng như khăn quàng cổ, hoặc cổ động |
幅20cm前後 長さ100〜110cmが主流 |
|
| バスマット Thảm tắm |
浴室出入り口の足拭き用 Lau chân ở cửa ra vào phòng tắm |
||
| スポーツタオル Khăn thể thao |
スポーツ用として使用 Dùng khi tập thể thao |
幅33〜40cm 長さ100〜130cm前後 |